Cách vận dụng bởi thì mai sau đơn – tương lai gần

Thì tương lai đơn và thì mai sau gần các bạn đang bám sát nội dung về thì tương lai đơnthì mai sau gần, đây là 1 phần nội dung bài học bởi chương trình đào tạo anh văn căn bản tại Academy.vn. chúng ta theo sát bài viết này để nắm kiến thức về 2 thì này. nhưng mà , để hệ thống hoá lượng tri thức căn bản ở trong ngoại ngữ , nắm vững cách học, ghi nhớ những triệu chứng nhận biết cũng như làm bài tập và học từ vựng tiếng anh đều đặn hơn, con người có khả năng đăng ký tham dự khoá ngoại ngữ cho người mất cơ bản. con người theo sát video clip giới thiệu về chương trình này tại đây:

phần mềm học 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhấtThì mai sau đơn & tương lai gần (The Future Simple & The Near Future)

 Để nắm được dạng thức cũng như cách dùng của 2 thì này, tôi muốn rất nhiều chúng ta xem qua đoạn hội thoại ngắn sau, tự đáp ở trong trường hợp nào thì dùng thì tương lai đơn và mai sau gần? những chúng ta xem phần Dialog dưới đây bởi một format luyện thi toeic Part 3

The Party

Martha: What horrible weather today. Id love to go out, but I think it will just continue raining.

Jane: Oh, I dont know. Perhaps the sun will come out later this afternoon.

Martha: I hope youre right. Listen, Im going to have a party this Saturday. Would you like to come?

Jane: Oh, Id love to come. Thank you for inviting me. Whos going to come to the party?

Martha: Well, a number of people havent told me yet. But, Peter and Mark are going to help out with the cooking!

Jane: Hey, Ill help, too!

Martha: Would you? That would be great!

Jane: Im sure everyone will have a good time.

Martha: Thats the plan!

chúng ta mãi quay lại đoạn đối thoại sau khi rất nhiều mọi người đã xem xét bảng so sánh dưới đây:

công thức Thì tương lai đơn & mai sau gần:

THÌ tương lai ĐƠN THÌ mai sau GẦN 1. To be: S+ will/shall + be + Adj/noun Ex: He will probably become a successful businessman 2. Verb: S+will/shall+V-infinitive Ex: Ok. I will help you to deal with this. 1. To be: S+be going to+be+adj/noun Ex: She is going to be an actress soon 2. Verb: S + be going to + V-infinitive Ex: We are having a party this weekend

THÌ mai sau ĐƠN THÌ mai sau GẦN 1. diễn đạt một quyết định ngay tại thời khắc nói (On-the-spot decision) Ex: – Hold on. I‘ll geta pen. – We will seewhat we can do to help you. 2. bày tỏ lời dự báo không phải có căn cứ Ex: – People won’t goto Jupiter before the 22nd century. – Who do you think will getthe job? 3. Signal Words: I think; I dont think; I am afraid; I am sure that; I fear that; perhaps; probably 1. bày tỏ một ấn định , dự trù (intention, plan) Ex: – I have won $1,000. I am going to buya new TV. – When are you going to goon holiday? 2. diễn đạt một lời dự báo dựa vào chứng cứ (evidence) ở hiện nay Ex: – The sky is very black. It is going to snow. – I crashed the company car. My boss isn’t going to bevery happy! 3. Signal words: những evidence ở hiện tại .
sau đây là một vài đánh giá , tiến hành tri thức từ bảng so đo ở :

  • Dialog – The Party
  • Martha: What horrible weather today. Id love to go out, but I think it will just continue raining. (Signal word : I think)
  • Jane: Oh, I dont know. Perhaps the sun will come out later this afternoon. (Signal word: perhaps)
  • Martha: I hope youre right. Listen, Im going to have a party this Saturday. Would you like to come? (a plan)
  • Jane: Oh, Id love to come. Thank you for inviting me. Whos going to come to the party? (intention)
  • Martha: Well, a number of people havent told me yet. But, Peter and Mark are going to help out with the cooking! (Intention)
  • Jane: Hey, Ill help, too! (on-the-spot decision)
  • Martha: Would you? That would be great!
  • Jane: Im sure everyone will have a good time. (Signal word: I am sure)
  • Martha: Thats the plan!

Bài tập thì mai sau đơn

1. But all these things (happen / only) if you marry me.
A. Will happen only
B. Will only happen
C. Happen
D. Are going to happen 2. You (travel) around the world.

A. Travel
B. Will travel
C. Are going to travel 3. You (meet) lots of interesting people.

A. Will meet
B. Are going to meet
C. Meet
D. Is meeting 4. Everybody (adore) you.

A. Adore
B. Will adore
C. Is going to adore
D. Are going to adore 5. You (not / have) any problems.

A. Will not have
B. Is not going to have
C. To not have
6. Many people (serve) you.

A. Will serve
B. Are going to serve
C. Serve 7. They (anticipate) your wishes.

A. Will anticipated
B. Will anticipate
C. Are going to anticipate
D. anticipated 8. There (not / be) anything left to wish for.

A. Will not be
B. Will be not
C. Not will be
D. Is not going to 9. Everything (be) perfect.

A. Will be
B. Be will
C. Is going to Đáp án bài tập thì tương lai đơn: 1. B 2. B 3. A 4. B 5. A 6. A 7. B 8. A 9. A 10

 

Bài tập thì tương lai gần

1. It (rain).

A. Is going to rain
B. Are going to
C. Rain
D. Raining 2. They (eat) stew.

A. Are going to eat
B. Will eat
C. Shall eat
D. Are eating 3. I (wear) blue shoes tonight.

A. Will wear
B. Shall wear
C. Are going to wear 4. We (not / help) you.

A. Do not help
B. Are not going to help
C. Will help
D. Help 5. Jack (not / walk) home.

A. Is not going to walk
B. Are going to walk
C. Will walk 6. (cook / you) dinner?

A. Do you going to cook
B. Are you going to cook
C. Is you going to cook 7. Sue (share / not) her biscuits.

A. Is not going to share
B. Is not going to sharing
C. sharing 8. (leave / they) the house?

A. Are they going to leave
B. Do they leave
C. Did they leave 9. (take part / she) in the contest?

A. Are she going to take part
B. Is she going to take part
C. Taking part
D. Is taking part she Đáp án bài tập thì tương lai gần: 1. A 2. A 3. C 4. B 5. A 6. B 7. A 8. A 9. B

 

Bài tập so đo thì mai sau đơn và thì tương lai gần
1. It is not ___ to cross the street without looking both ways.

A. safely – tieng anh co ban
B. safety
C. safe 2. The ___ should be completed by next month.

A. construction
B. constructible
C. construct
3. There was a lot of ___ coming from the neighbors house.

A. noisy
B. noise
C. noisily 4. I need to give this decision some more ___.

A. thoughtful
B. thought
C. think 5. How ___ is the table?

A. lenghty
B. length
C. long 6. What is the ___ of the table?

A. width
B. wide
C. widely 7. To be successful you need to have a lot of ___.

A. confident
B. confidence
C. confidently
8. His ___ was unexpected.

A. dead
B. death
C. died
9. I am very ___.

A. studious
B. study
C. student 10. I like to ___.

A. studious
B. student
C. study 11. The ___ lit room is too bright.

A. brightness
B. brightly
C. bright 12. My friend is very ___

A. lucky
B. luckily
C. luck 13. I never have any ___.

A. lucky
B. luckily
C. luck 14. I like to ___ a lot.

A. talker
B. talkative
C. talk 15. Jeff was being ___ at work.

A. fun
B. funniest
C. funny 16. I always have a lot of ___ at work

A. fun
B. funniest
C. funny 17. I am ____ certain that the correct decision was taken.

A. fairly
B. fair
C. fairness 18. I want to live my ___ very lively.

A. life
B. live
C. lively 19. Justin gave me a bonus because he was ___ I made the sale.

A. happiness
B. happy
C. happily 20. He always makes a ___ effort.

A. commit
B. committed
C. commitment 21. My teacher told me I was very ___.

A. teacher
B. teach
C. teachable
22. When two people have a talk, they ___ with each other.

A. converse
B. conversation
C. conversational

Đáp án: 1. C 2. A 3. B 4. B 5. C 6. A 7. B 8. B 9. A 10. C 11. C 12. A 13. C 14. C 15. C 16. A 17. A 18. A 19. B 20. B 21. C 22. A

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC