Học 50 Collocations thông dụng nhất trong Toeic

Bài 1/3 : Cần nhớ 15 từ

in advance( collocation )

trước, trước hết

Ví dụ:

  • Reservations must be cancelled at least two weeks in advance to be eligible for a full refund.
  • Đặt phòng phải được hủy ít nhất trước hai tuần để đủ điều kiện cho một khoản hoàn lại đầy đủ.
in combination with( collocation )

Kết hợp với

Ví dụ:

  • This tablet, when taken in combination with aspirin will lower blood pressure.
  • Chiếc máy tính bảng này khi kết hợp với Aspirin thì sẽ giảm được cao huyết áp.
to the point( collocation )

Vào vấn đề, vào điểm chính

Ví dụ:

  • The guest speaker's presentation on office management was informative and to the point
  • Bài trình bày của diễn giả về quản lý văn phòng rất bổ ích và đi vào vấn đề chính.
in celebration of( collocation )

lễ kỷ niệm

Ví dụ:

  • The department store is offering a 30 percent discount this week in celebration of their 30th anniversary
  • Các cửa hàng đang cung cấp một giảm giá 30% vào tuần này trong lễ kỷ niệm 30 năm của họ.
as a result of( collocation )

kết quả của

Ví dụ:

  • Many factories had to close as a result of new licensing regulations
  • Nhiều nhà máy đã phải đóng cửa như là kết quả của các quy định cấp phép mới.
in exchange for( collocation )

để đổi lấy

Ví dụ:

  • The company offered workers higher salaries in exchange for reduced health benefits.
  • Các công ty cung cấp công nhân lương cao hơn để đánh đổi lấy lợi ích sức khỏe bị suy giảm.
to capacity( collocation )

đầy ắp, lấp đầy

Ví dụ:

  • The theater was filled to capacity every night of the week-long performance.
  • Các nhà hát được lấp đầy mỗi đêm trong các buổi trình diễn kéo dài một tuần.
in search of( collocation )

tìm kiếm

Ví dụ:

  • Mr. Smith is in search of talented and innovative personnel.
  • Ông Smith là tìm kiếm các nhân sự tài năng và sáng tạo.
be native to( collocation )

có nguồn gốc

Ví dụ:

  • The company is searching for a sales staff that is native to the local community
  • Công ty đang tìm kiếm một nhân viên bán hàng mà có nguồn gốc tại địa phương này.
be responsible for( collocation )

chịu trách nhiệm

Ví dụ:

  • The recent storm damage to the Northgate Bridge is partly responsible for the terrible traffic problems in the city center.
  • Các thiệt hại do bão gần đây với Northgate Bridge có một phần trách nhiệm cho các vấn đề giao thông khủng khiếp ở trung tâm thành phố.
be honored for ( collocation )

được vinh danh

Ví dụ:

  • Mr. Jones was honored for his generous contributions to local charities.
  • Ông Jones đã được vinh danh vì những đóng góp hào phóng của mình cho tổ chức từ thiện địa phương.
be suitable for( collocation )

phù hợp, thích hợp với

Ví dụ:

  • The majority of films recently produced by Lime-light studios are suitable for children of all ages.
  • Phần lớn các bộ phim gần đây sản xuất bởi hãng phim Lime-light phù hợp cho trẻ em mọi lứa tuổi.
be familiar with( collocation )

thân mật với, làm quen với

Ví dụ:

  • Benson and Associates' security department requested that all staff be familiar with the new office security redulations.
  • Benson và bộ phận an ninh đã yêu cầu tất cả các nhân viên được làm quen với các quy định an ninh văn phòng mới.
be comparable to( collocation )

so sánh với, tương đương

Ví dụ:

  • The size of the city is comparable to that of Philadelphia.
  • Kích thước của thành phố là tương đương với Philadelphia.
be compatible with( collocation )

tương thích với

Ví dụ:

  • Our software programs are compatible with the computer's hardware system.
  • Chương trình phần mềm của chúng tôi tương thích với hệ thống phần cứng của máy tính.

Danh sách các bài học

BÌNH LUẬN

Đăng ký
Thông báo cho
1 Bình Luận
Phản hồi nội tuyến
Xem Tất Cả Bình Luận
Zanaking
Quản trị viên
Zanaking
20 Ngày Trước đó

Có lỗi ở đâu báo AD biết nhé ! Vào mục báo lỗi thông báo cho AD giúp ! Chúc các bạn học tốt !

1
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x
1
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x