Từ vựng lớp 9

Bài 1/23 : Cần nhớ 15 từ

ring( noun )

[riɳ]

nhẫn

Ví dụ:

  • That is her wedding ring.
  • Đó là nhẫn cưới của cô ấy.
volume( noun )

['vɔlju:m]

âm lượng

Ví dụ:

  • Did you adjust the volume?
  • Bạn đã chỉnh âm lượng chưa?
adult( noun )

['ædʌlt, ə'dʌlt]

người lớn

Ví dụ:

  • The entire adult population is 70%.
  • Toàn bộ dân số trưởng thành là 70%.
balloon( noun )

[bə'lu:n]

bong bóng

Ví dụ:

  • Have you ever travelled byballoon?
  • Bạn có bao giờ đi khinh khí cầu chưa?
garbage( noun )

['gɑ:bidʒ]

rác thải

Ví dụ:

  • It is a garbage can.
  • Đó là thùng đựng rác.
news( noun )

[nju:z]

tin tức

Ví dụ:

  • What exciting news!
  • Đúng là một tin thú vị!
gather( verb )

['gæðə]

tập hợp, tụ họp lại; lượm

Ví dụ:

  • To gather experience
  • thu thập kinh nghiệm
temperature( noun )

['temprət∫ə]

nhiệt độ

Ví dụ:

  • Today has equable temperature
  • Nhiệt độ hôm nay không thay đổi.
warn( verb )

[wɔ:n]

cảnh báo

Ví dụ:

  • Why didn't you warn me?
  • Sao không cảnh báo tôi?
sale( noun )

[seil]

đợt giảm giá; việc bán hàng

Ví dụ:

  • The sale is over.
  • Đợt giảm giá đã kết thúc.
battery( noun )

['bætəri]

pin

Ví dụ:

  • I 'm recharging the battery.
  • Tôi đang sạc lại pin.
symbol( noun )

['simbəl]

biểu tượng

Ví dụ:

  • It's the symbol of charm.
  • Đó là biểu tượng của sức quyến rũ.
behave( verb )

[bi'heiv]

cư xử

Ví dụ:

  • Behave yourself.
  • Cư xử cho phải phép.
receive( verb )

[ri'si:v]

nhận, lĩnh, thu

Ví dụ:

  • You'll receive it soon.
  • Bạn sẽ sớm nhận được nó.
generous( adjective )

['dʒenərəs]

rộng rãi, hào phóng

Ví dụ:

  • You are very generous.
  • Anh thật tốt bụng.

Danh sách các bài học

BÌNH LUẬN

Đăng ký
Thông báo cho
1 Bình Luận
Phản hồi nội tuyến
Xem Tất Cả Bình Luận
Zanaking
Quản trị viên
Zanaking
20 Ngày Trước đó

Có lỗi ở đâu báo AD biết nhé ! Vào mục báo lỗi thông báo cho AD giúp ! Chúc các bạn học tốt !

1
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x
1
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x