Nhiều câu cho biết thường gặp khi triết lí bằng anh văn

>> ngoại ngữ , học ngoại ngữ , anh văn giao tiếp , học từ vị

Rất nhiều câu khẳng định thường thấy khi thuyết trình bằng tiếng anh

Bảng dưới đây nói nhiều ví dụ về rất nhiều cấu trúc tiếng anh nói cho từng bước ở trên phần giới thiệu:phần mềm học 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhấtChức năng

kiến trúc ngôn ngữ

1. Chào khán giả

Good morning, ladies and gentlemen (Xin chào quý vị)

Good afternoon, everybody (Xin chào con người )

2. Giới thiệu chủ đề bởi bài thuyết giáo trình

I am going to talk today about…(bữa nay tôi luôn nói về)

The purpose of my presentation is… (Mục đích bài thuyết giáo trình bởi tôi là…)

Im going to take a look at… (Tôi mãi xem xét về…)

Im going to give you some facts and figures… (Tôi sẽ nói cho quý vị số ít sự kiện và con số…)

Im going to concentrate on… (Tôi sẽ tập hợp vào…) – học anh ngữ nói chuyện

Im going to fill you in on the history of… (Tôi sẽ bán thông báo về lịch sử bởi …)

Im going to limit myself to the question of… (Tôi luôn tự giới hạn cho câu hỏi về…)

3. Phác thảo kiến trúc của bài triết lí trình

My presentation is in three parts. (Bài triết lí trình bởi tôi có ba phần.)

My presentation is divided into three main sections. (Bài thuyết lí trình bởi tôi được chia làm ba phần chính.)

Firstly, secondly, thirdly, finally… (Thứ nhất, thứ hai, thứ ba, kết thúc …)

To start with….Then….Next…. Finally…. (Để bắt đầu …. Sau đó…. Tiếp đến….cuối cùng ….)

4. phát biểu các chỉ dẫn về nhiều câu hỏi

Do feel free to interrupt me if you have any questions.(Đừng ngại cắt ngang lời tôi nếu quý vị có bất kì câu hỏi nào.)

Ill try to answer all of your questions after the presentation. (Tôi mãi cố giải đáp mọi câu hỏi của quý vị sau bài triết lí trình.) học tiếng anh

I plan to keep some time for questions after the presentation. (Tôi luôn dành một khoảng thời gian cho các câu hỏi sau bài thuyết trình.)

There will be time for questions at the end of the presentation. (thì có giai đoạn cho những câu hỏi vào cuối bài thuyết lí trình.)

Id be grateful if you could ask your questions after the presentation. (Tôi hoàn toàn hàm ân nếu quý vị có khả năng nêu lên các câu hỏi bởi mình sau bài thuyết giáo trình.)

rất nhiều câu cho biết cấp thiết khi thuyết giáo trình bằng anh ngữ

I _ INTRODUCING YOURSELF – TỰ GIỚI THIỆU

  • Good morning, ladies and gentlemen. (Chào buổi sáng quí ông/bà)
  • Good afternoon, everybody(Chào buổi chiều ta .)
  • I’m … , from [Class]/[Group]. (Tôi là…, đến từ…)
  • Let me introduce myself; my name is …, member of group 1 (Để tôi tự giới thiệu, tên tôi là …, là thành viên của nhóm 1.) 3000 tu tieng anh thong dung

II _ INTRODUCING THE TOPIC – GIỚI THIỆU CHỦ ĐỀ

  • Today I am here to present to you about [topic]….(Tôi ở đây hôm nay để trình bày với các bạn về…)
  • I would like to present to you [topic]….(Tôi muốn trình diễn.# với rất nhiều ta về …)
  • As you all know, today I am going to talk to you about [topic]….(Như các con người đều biết, hôm nay tôi thì thảo luận với nhiều bạn về…)
  • I am delighted to be here today to tell you about…(Tôi hết sức vui được hiện diện ở đây hôm nay để kể cho các mọi người về…)

III _ INTRODUCING THE STRUCTURE– GIỚI THIỆU cấu trúc BÀI thuyết TRÌNH

  • My presentation is divided into x parts.(Bài thuyết lí trình bởi tôi được chia ra thành x phần.)
  • Ill start with / Firstly I will talk about… / Ill begin with(Tôi sẽ triển khai với/ đầu tiên tôi luôn xác nhận về/ Tôi luôn khai mạc với) 
  • then I will look at …(Sau đó tôi luôn chuyển đến phần)
  • Next,… (tiếp theo )
  • and finally…(cuối cùng )

IV _ BEGINNING THE PRESENTATION – tiến hành BÀI triết lí TRÌNH

  • Ill start with some general information about … (Tôi sẽ tiến hành với một số thông tin chung về…)
  • Id just like to give you some background information about… (Tôi muốn bán cho mọi người vài thông báo sơ lượt về…)
  • As you are all aware / As you all know…(Như nhiều các bạn đều biết…)

V _ ORDERING – sắp xếp rất nhiều PHẦN

  • Firstly…secondly…thirdly…lastly… (đầu tiên …thứ hai … thứ ba…kết thúc …)
  • First of all…then…next…after that…finally… (đầu tiên hết … sau đó…tiếp theo…sau đó…kết thúc )
  • To start with…later…to finish up… (triển khai với … sau đó…và để kết quả …)

VI _ FINISHING ONE PART… – kết cục MỘT PHẦN

  • Well, Ive told you about… (Vâng, tôi vừa trình bày với nhiều bạn về phần …)
  • Thats all I have to say about… (Đó là tất tần tật rất nhiều gì tôi phải phát biểu về phần …)
  • Weve looked at… (các bạn vừa xem qua phần …)

VII _ … STARTING ANOTHER PART – tiến hành MỘT PHẦN KHÁC.

  • Now well move on to… (Giờ ta sẽ tiếp tục cho đến phần…)
  • Let me turn now to… (Để thôi chuyển đến với phần…)
  • Next… (Tiếp theo…)
  • Lets look now at…(các bạn cùng nhìn vào phần…)

VIII _ ENDING – kết quả

  • Id like to conclude by… (Tôi muốn kết luật lại bằng cách …)
  • Now, just to summarize, let’s quickly look at the main points again. (bây chừ , để tóm tắt lại, ta cùng nhìn nhanh lại các ý chính một lần nữa.)
  • That brings us to the end of my presentation. (Đó là phần kết quả bởi bài thuyết lí trình bởi tôi.)

IX _ THANKING YOUR AUDIENCE. – cảm tạ THÍNH GIẢ

  • Thank you for listening / for your attention. (đa tạ ta đã lắng nghe / tập kết )
  • Thank you all for listening, it was a pleasure being here today. (đa tạ toàn bộ các bạn vì đã lắng nghe , thật là một vinh hạnh được ở đây bữa nay .)
  • Well thats it from me. Thanks very much. (Vâng, phần của tôi đến đây là hết. đa tạ vô cùng nhiều .)
  • Many thanks for your attention. (cảm tạ phải nói là rất nhiều vì sự tập hợp bởi bạn .)
  • May I thank you all for being such an attentive audience. (cám ơn rất nhiều chúng ta rất chi là các vì đã rất chi là tập trung .)

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC