Một số từ vị anh văn thường gặp để chỉ giai đoạn và sự may mắn

Từ vựng dùng để chỉ giai đoạn , sự may mắn và làm việc

Chỉ học tiếng Anh trên lớp chắc chắn không đủ. Bạn hãy tự học thêm và hãy sử dụng những phần mềm học tiếng anh hữu dụng khuyến khích người thân của mình tự học.phần mềm học 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhấtMAY MẮN

– Beginner’s luck: Sự may mắn của người mới bắt đầu (còn chưa biết gì)

– Keep your fingers crossed: Chúc may mắn nhé

– A lucky break: ăn may

– Your lucky day: ngày may mắn

– On a lucky run: đang gặp vận may

– You can’t win them all / win some, lose some: được cái là này mãi mất
cái kia

– You’re out of luck: Hết vận may rồi

– Too bad / bad luck / hard luck: Tiếc là … thời kỳ

– No time like the present: chẳng phải có gì bằng bây giờ

– As things stand, / As we stand,…: Căn cứ vào thực tại luôn …

– On a tight thời hạn : Có ít thời kỳ để hoàn thành công việc

– Time heals all: thời gian sẽ làm lành vết thương

– Time stops for no man: thời kỳ chẳng phải bao giờ đứng lại cả. hoc tieng anh

– Time will tell: Rồi chúng ta luôn thấy

– With hindsight: Nhìn lại mãi …

– Time and time again: lặp đi lặp lại

– Round the clock / 24/7: làm việc 24/7

– Till death do us part: Đến khi chết

– We go back a long time: Từ những năm trước làm việc

– A slave-driver: làm ăn cật sức như tù binh

– On welfare/ on the dole: thất nghiệp

– Be between jobs: Thất nghiệp

– Do the donkey work/ dirty work / to toil away: làm ăn khổ cực

– Sitting pretty/ on a cushy number: 1 công việc dễ dàng

– Work one’s guts out/ work one’s fingers to the bone / work one’s
head off: làm ăn khổ cực

– No news is good news : chẳng phải có tin gì nghĩa là tin tốt

– Once a…, always a… : khi đã làm việc gì rồi luôn suốt đời thì làm việc đó

– Once bitten, twice shy : lần này sẽ sợ rồi.

Một số từ vựng về giới từ

1. Giới từ chỉ thời kỳ
after: sau khi
before: trước khi
at: vào lúc
by: trước, vào khoảng, chậm nhất là vào lúc
during: ở trên khi
for: trên khoảng thời kỳ
from: kể từ
in: vào, trên
on: ngay khi
since: từ, từ khi, kể từ
throughout: ở trong suốt
until = till: cho với khi
within: ở vòng 2. Giới từ chỉ nơi chốn và sự chuyển động
about: loanh quanh
above: ở bên trong
across: ngang qua
at: ở
before: trước, ở đằng trước
behind: ở đằng sau
below: ở dưới
beneath: ở phía dưới
beside: ở bên cạnh
by: ở gần, ở ngay cùng với
in: ở ở
off: ở ngoài, khỏi
on: ở trong
over: ở bên ở trong
under: ở dưới
within: ở trên giới hạn
without: ở ngoài phạm vi
to: đến với
toward(s): về phía
through: xuyên qua 3. Giới từ chỉ lí do lý do
at: vì
for: vì
from: do
of: vì
on: vì
over: vì
through: vì
with: vì, bởi 4. Giới từ chỉ mục đích
after: sau
at: hướng về
for: vì
on: vào
to: vào, để (chỉ mục đích)
after: sau
at: hướng về
for: vì
on: vào
to: vào 5. Một số giới từ khác
against: chống lại
among: giữa đám
between: ở giữa, xen giữa (hai đối tượng)
by: bằng, bằng cách, theo
for: vì, thay cho
from: từ, khởi từ
of: của , bằng, do
on: trên , bằng
to: cho đến , đối với
with: với

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC