Cách trình bày quan điểm và ngợi ca ngợi trong tiếng anh

Các cụm từ anh ngữ dùng để chắc chắn quan điểm khi làm việc nhóm:

Stating your Opinion (nói ý kiến ) It seems to me that … (Với tôi, chừng như là…)•
In my opinion, … (Theo ý kiến tôi luôn …) I am of the opinion that …/ I take the view that ..(quan điểm bởi tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là). My personal view is that … (quan điểm của riêng tôi là…). In my experience … (Theo kinh nghiệm bởi tôi thì …).
As far as I understand / can see … (Theo như tôi nắm sẽ …). As I see it, …/ From my point of view … (Theo tôi/ theo khái niệm bởi tôi). As far as I know … / From what I know …(Theo tôi biết sẽ …/ Từ nhừng gì tôi biết sẽ …). I might be wrong but … (có khả năng tôi sai nhưng…). If I am not mistaken … (Nếu tôi chẳng phải nhầm luôn …). I believe one can (safely) say … (Tôi tin rằng…). It is claimed that … (Tôi tuyên bố rằng…).
I must admit that … (Tôi phải thừa nhận rằng…). I cannot deny that … (Tôi không thể phủ nhận rằng….). I can imagine that … (Tôi hình dung thế này….). I think/believe/suppose … (Tôi nghĩ / tin/ cho là…). Personally, I think … (cá nhân tôi suy nghĩ rằng….). That is why I think … (Đó là lý do vì nguyên nhân tôi nghĩ rằng…). I am sure/certain/convinced that … (Tôi nhận định rằng….). I am not sure/certain, but … (Tôi chẳng phải chắc nhưng…). I am not sure, because I dont know the situation exactly. (Tôi không phải chắc lắm vì tôi không biết cụ thể tình huống như thế nào). I have read that … (Tôi đã đọc được rằng…). I am of mixed opinions (about/ on)… (Tôi đang lưỡng lự về việc…).
I have no opinion in this matter. (Tôi chẳng phải có quan điểm gì về việc này). Outlining Facts (Chỉ ra điều hẳn nhiên ) The fact is that …(thực tại là…). The (main) point is that … (Ý chính ở đây là…). This proves that … (Điều này chứng tỏ rẳng…). What it comes down to is that… (Theo những gì được truyền lại luôn …) It is obvious that …(hẳn nhiên là…).
It is certain that … (tất nhiên là….). One can say that … ( cho biết là…). It is clear that … (rõ ràng rằng….). There is no doubt that … (không phải còn nghi ngại gì nữa….).

phần mềm học 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Cách biểu đạt ý kiến và khen ngợi trên ngoại ngữ nói chuyện

Cách khen ngợi bằng tiếng anh

Cùng với việc cho biết ý kiến khi làm ăn nhóm thì bạn cũng nên học cách ca ngợi ngợi và động viên người khác, chúng ta hãy kiếm nắm vững 3000 từ tiếng anh thông dụng các mẫu câu dùng để ca ngợi ngợi kỹ năng và thành tích bằng anh văn dưới đây. Để khuyến khích ngợi việc làm của ai đó, chúng ta thường dùng “well done” hoặc “good job” với nghĩa là “làm tốt lắm”. tuy nhiên có luôn luôn rất nhiều cách để dùng các tính từ mang nghĩa “tốt” như “good”, “great”, “excellent”, “smart”…mà mọi người có thể linh hoạt dùng ở trong các trường hợp này, hãy thử tham khảo các cách dùng khuyến khích ngợi khi học anh văn giao tiếp dưới đây:

> ca ngợi ngợi về công việc :

  • You’ve done a great job. Anh đã làm ăn tốt lắm.
  • Good job on the report! I think the executives will like it. Làm báo cáo khá tốt! Tôi nghĩ rằng cấp ở mãi hài lòng về nó.
  • That was a great class, teacher. Well done! Thật là một lớp học tuyệt trần , giáo sư . Làm rât tốt!
  • Excellent speech! The audience really enjoyed it. Một bài thuyết lí trình tuyệt vời ! Khán giả quả thực đã hết sức thích nó.
  • What a marvellous memory youve got! con người thật là có một trí tưởng tuyệt vời .
  • What a smart answer! Thật là một câu trả lời thông minh !

> ngợi khen ngợi về ngoại hình: cùng với công việc , các lời động viên về ngoại hình cũng chắc chắn là cần thiết để biểu hiện sự quan tâm với đồng sự . rất nhiều động từ như “look” “like” “love”, những tính từ như “beautiful” “smart” “amazing”, cùng các trạng từ như “so”, “very”, “really”, “absolutely” là rất nhiều từ các bạn nên tận dụng trong các trường hợp này.

  • You look terrific today! con người trông thật tuyệt trần bữa nay !
  • Youre looking very glamorous tonight! bạn trông thật xinh tươi tối nay!
  • Youre looking very smart today! con người trông chắc chắn là đẹp (sang trọng) bữa nay !
  • Your hair looks so beautiful today! hoc tieng anh Tóc chúng ta trông vô cùng đẹp bữa nay !
  • That color looks great on you/ You look great in blue. Màu đó trông phải nói là hợp với con người / con người trông hết sức đẹp với màu xanh
  • That new hairstyle really flatters you! Kiểu tóc mới này khiến các bạn đẹp hơn hẳn!
  • I absolutely love you in that dress. It really suits you! Tôi thật sự luôn luôn thích bạn ở trên bộ y phục đó. Nó luôn luôn hợp với ta đấy!
  • I love your shoes. Are they new? Tôi thích đôi giày bởi các bạn . Nó là hàng mới phải chẳng phải ?
  • I like your shirt – where did you get it? Tôi thích chiếc áo của ta – chúng ta đã mua nó ở đâu vậy?
  • What a lovely necklace! Thật là một chiếc vòng cổ đáng yêu làm sao !

> chúc mừng bằng tiếng anh : Khi ai đó đạt được một thành tích đáng kể, mọi người thường cho biết “Congratulation” với ý là chúc mừng . Động từ này có hoàn toàn nhiều cách dùng khác mà bạn tham khảo dưới đây để gia tăng sự trang trọng trong lời nhận định chúc mừng .

 

  • Let me congratulate you on your new job. Cho phép tôi được chúc hạ các bạn với vị trí việc làm mới
  • Let me offer you my congratulations on your success. Cho phép tôi gửi đến mọi người lời chúc mừng với kết quả tốt của con người .
  • Let me be the first to congratulate you on your wise decision. Hãy cho tôi là người đầu tiên được chúc hạ bạn về đồng ý sáng ý đó.
  • May I congratulate you again on your excellent performance. Tôi muốn chúc mừng bạn một lần nữa với sự biểu hiện xuất sắc của chúng ta .

bạn nâng cao ngay năng lực giao tiếp anh ngữ bởi mình thông qua khoá học anh ngữ tại Academy.vn từ những chỉ dẫn chi tiết, cụ thể và tiến hành được ngay sau khi học. Xem clip giới thiệu khoá học anh văn cho người đi làm:

 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC