Bài tập về thì hiện nay đơn

>> đào tạo , e-learning, ngoại ngữ , học anh ngữ , ngoại ngữ cơ bản

Ở bài trước khi chắc chắn về kiến thức anh ngữ cơ bản , con người đã được học về luôn hiện nay đơn, cách dùng sẽ hiện nay đơn, kiến trúc luôn hiện nay đơn. Phần này chúng ta thì cùng làm bài tập thực hành về luôn bây giờ đơn ở trên ngoại ngữ . Đây là một phần nội dung tiếng anh căn bản được giảng dạy ở trong khoá từ vựng tiếng anh cho người mất căn bản.phần mềm học 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhấtTrước khi làm bài tập tập luyện về thì hiện tại đơn, ta có khả năng ôn lại một số kiến thức và “Tín hiệu” khi làm bài tập cho phần này:

bây giờ ĐƠN hiện tại TIẾP DIỄN • every …
• always
• often
• normally
• usually
• sometimes
• seldom
• never
• first
• then • at this moment
• at the moment
• at this time
• today
• now
• right now
• for the time being (now)
• Listen!
• Look!

một số động từ không có dạng V-ing

nhiều động từ sau đây chỉ dùng ở dạng Đơn:

  • state: be, cost, fit, mean, suit.Example: We are on holiday.
  • possession: belong, have. Example: Sam has a cat.
  • senses: feel, hear, see, smell, taste, touch Example: He feels the cold.
  • feelings: hate, hope, like, love, prefer, regret, want, wish. Example: Jane loves pizza.
  • brain work: believe, know, think (suy nghĩ về), understand. Example: I believe you.

Bài tập về thì ngày nay đơn ở anh văn phần 01: Đọc những câu sau và chọn lựa câu đáp đúng:

1. I catch/catches robbers.

2. My dad is a driver. He always wear/wears a white coat.

3. They never drink/drinks beer.

4. Lucy go/goes window shopping seven times a month.

5. She have/has a pen. ( hoc tieng anh online )

6. Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.

7. Mark usually watch/watches TV before going to bed.

8. Maria is a teacher. She teach/teaches students.

Bài tập về sẽ hiện tại đơn trong anh văn phần 02: Viết câu từ rất nhiều gợi ý sau. Câu trước tiên đã được xong cho bạn .

1. I/student → I am a student.

2. I/doctor.

3. We/hairdressers.

4. Teach/English

5. Has/radio

6. Wear/blue hat

7. Linda/astronaut

8. Watches/TV

Bài tập về thì hiện tại đơn trong tiếng anh phần 03: hoàn tất câu với hình thức đúng của mãi ngày nay đơn.

1. Nina (walk)……………………….to school every day.

2. I (listen)………………………………to music every night.

3. They (love)……………………..English.

4. He (study)………………………..Information Technology every night.

5. He (carry)……………………..a big TV.

6. You (ride)……………………a bike every day.

7. They (sweep)………………………….the floor.

8. I (use)………………………… this pen to draw.

Bài tập về mãi hiện tại đơn trong ngoại ngữ phần 04: Viết động từ ở trong ngoặc ở dạng thích hợp

1. I usually (go) to school.

2. They (visit) us often.

3. You (play) basketball once a week.

4. Tom (work) every day.

5. He always (tell) us funny stories.

6. She never (help) me with that!

7. Martha and Kevin (swim) twice a week.

8. In this club people usually (dance) a lot.

9. Linda (take care) of her sister.

10. John rarely (leave) the country.

11. We (live) in the city most of the year.

12. Lorie (travel) to Paris every Sunday.

13. I (bake) cookies twice a month.

14. You always (teach) me new things.

15. She (help) the kids of the neighborhood.

 

Bài tập về sẽ hiện nay đơn trên tiếng anh phần 05:

Từ câu 1 đến câu 8, ta điền thì cả 2 động từ đã chia vào, mỗi từ cách nhau bằng 1 khoảng trắng; từ câu 9 đến câu 20, con người phải điền cả câu hoàn chỉnh, viết đúng chính tả. Cuối câu phải có dấu chấm, 2 câu phải cách nhau bằng 1 khoảng trắng, sau dấu chấm phải viết hoa chữ cái trước hết .

 

1. Jane ___________ (read) “The Guardian newspaper, but I ______________ (read)The Independent.

2. Fred ____________ (cycle) to work, but his wife ___________ (go) by car. học anh văn

3. Jeff ____________ (buy) his food in small shops, but Jane ____________ (do) all her shopping at the supermarket.

4. Diana ____________ (like) Physics, Chemistry and biology; she always __________ (get) good marks in her science exams.

5. Susan ________________ (live) in Leeds, but she _______________ (work) in Bradford.

6. I _____________ (leave) work at 6 oclock, but John ______________ (finish) word at 5 oclock.

7. Mary _____________ (ride) her bike to school and her father _____________ (carry) her books.

8. For breakfast Ann ______________ (eat) cereal with milk and then she ______________ (have) some toast.

9. (modern trains/use/coal? ~ No, they/do. They/use/electricity)

10. (the Queen/often/wear/a crown? ~ No, she/do. She/usually/wear/a hat.)

11. (wine/come/from oranges? ~ No, it/do. It/come/from grapes.)

12. (Sri Lanka/export/coffee? ~ No, it/do. It/export/tea.)

13. (Potatoes/grow/on bushes? ~ No, they/do. They/grow/in the ground)

14. (The sun/rise/in the East)

15. (Ice/float/on water)

16. (Winter/come/after spring)

17. (Austrians/speak/German)

18. (Cotton/come/from sheep)

19. (Bill Brown/play tennis-once a week)

20. (Susan West/not/drink alcohol)

Bài tập về sẽ hiện tại đơn phần 06: đưa ra động từ trong ngoặc cho phù họp

06.a: Change the verb into the correct form:

1. I (love) you.

2. This (weigh) 20 kilograms.

3. Ron (seem) serious.

4. We (like) tomatoes.

5. The boy (want) to play.

6. You (need) to sleep.

7. They (agree) with me.

8. She (hear) something strange.

9. The box (contain) food.

10. Emma (appear) sad.

11. David (know) how to fix a car.

12. Daniel and Liz (seem) happy.

13. This (smell) bad.

14. I (believe) you.

15. We (be) number one!

06.b: Change the verb into the correct form:

1. I (not ride) horses.

2. You (not sell) cars.

3. He (not bring) gifts.

4. She (not take) pictures.

5. It (not cost) so much.

6. We (not seem) so happy.

7. They (not buy) new products.

8. Michael (not dance).

9. Michel (not run) fast.

10. Tim and Kate (not work) every day.

11. Lucas and Clara (not eat) meat.

12. I (not swim) much.

13. You (not ski) at all.

14. It (not hurt).

15. We (not give up).

06.c: thay đổi động từ trong ngoặc để được một câu đúng

1. (I wake up) at five in the morning?

2. (you go) to work by train?

3. (she drink) coffee every morning?

4. (he smoke)?

5. (it hurt)?

6. (we dance)?

7. (they travel)?

8. (Emma cook) well?

9. (Alexander exercise) regularly?

10. (I look) well?

11. (you rest) enough?

12. (William work) too hard?

13. (they travel) often?

14. (Anthony go) to sleep too late?

15. (you bake) cakes?

 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC