visual aid

 

visual aid( noun )

['viʒuəl'eid]

hỗ trợ trực quan

Ví dụ:

  • Use a visual aid to motivate you towards your goals.
  • Sử dụng thiết bị hình ảnh để thúc đẩy bạn hướng đến mục tiêu của bạn.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC