trustee

 

trustee( noun )

[trʌ'sti:]

người được ủy thác

Ví dụ:

  • I 've been asked to act as a trustee for my godson.
  • Tôi được yêu cầu ủy nhiệm làm người bảo hộ cho con đỡ đầu của tôi.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC