tremor

tremor( verb )

['tremə]

rung chuyển

Ví dụ:

  • He watched dawn break across my face, and a violent tremor rocked his frame.
  • Anh quan sát vẻ rạng rỡ khấp khởi của tôi, và cơn rùng mình dữ dội làm rung chuyển cơ thể anh.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC