telemarketing

 

telemarketing( noun )

['telima:kitiη]

bán hàng qua điện thoại

Ví dụ:

  • Telemarketing can be used to update your client database.
  • Bán hàng điện thoại có thể được sử dụng để cập nhật cơ sở dữ liệu khách hàng của công ty bạn.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC