streamline

 

streamline( verb )

['stri:mlain]

tổ chức tốt hơn

Ví dụ:

  • Maybe we need to streamline our cumbersome administrative machinery.
  • Có lẽ chúng ta cần phải tổ chức cho tốt hơn bộ máy hành chính cồng kềnh của chúng ta.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC