scurry

scurry( noun )

['skʌri]

sự chạy nhốn nháo

Ví dụ:

  • The scurry of feet in the room above kept me awake all night.
  • Tiếng chân chạy gấp gáp ở phòng trên làm tôi thức giấc suốt đêm.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC

0938 45 1088