run off

run off( noun )

['rʌn'ɔ:f]

trận đấu lại

Ví dụ:

  • Neither candidate won a clear majority, forcing a runoff.
  • Không có ứng viên nào thắng áp đảo, nên sẽ có một cuộc bầu cử thứ 2.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC