overpopulated

overpopulated( adjective )

[,ouvə'pɔpjuleitid]

đông dân

Ví dụ:

  • We should stop subsidizing children in an overpopulatedworld.
  • Chúng ta nên dừng việc trợ cấp trẻ em ở một thế giới quá đông dân.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC

0938 45 1088