outbox

 

outbox( noun )

[autbɔks]

hộp thư đi

Ví dụ:

  • In e - mail applications, outbox is the default mailbox where the program stores outgoing messages.
  • Trong các ứng dụng thư điện tử, hộp thư đi là hộp thư mặc định để chương trình cất giữ những thông điệp gửi đi.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC