hyperinflation

 

hyperinflation( noun )

[,haipərin'flei∫ən]

siêu lạm phát

Ví dụ:

  • He started writing on the subject of hyperinflation almost 4 years ago.
  • Ông ấy đã bắt đầu viết về đề tài siêu lạm phát cách đây gần 4 năm.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC