demote

 

demote( verb )

[di'mout]

giáng chức

Ví dụ:

  • If you haven't performed well enough, we'll probably demote you, because in this company only the best is good enough.
  • Nếu bạn không hoàn thành tốt công việc của mình, chúng tôi chắc chắn sẽ giáng chức bạn, bởi vì trong công ty này chỉ có người giỏi nhất mới thật sự đủ.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC