contribution to

contribution to( collocation )

đóng góp vào

Ví dụ:

  • Ms. Milson is very involved with community programs and makes frequent contributions to local charities.
  • Bà Nelson là rất hay tham gia các chương trình cộng đồng và có những đóng góp thường xuyên cho tổ chức từ thiện địa phương.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC

0938 45 1088