brainchild

 

brainchild( noun )

['brein't∫aild]

sản phẩm trí tuệ

Ví dụ:

  • The new arts centre is the brainchild of a wealthy local businessman.
  • Trung tâm nghệ thuật mới này là sản phẩm trí tuệ của một nhà doanh nghiệp giàu có ở địa phương.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC