be responsible for

be responsible for( collocation )

chịu trách nhiệm

Ví dụ:

  • The recent storm damage to the Northgate Bridge is partly responsible for the terrible traffic problems in the city center.
  • Các thiệt hại do bão gần đây với Northgate Bridge có một phần trách nhiệm cho các vấn đề giao thông khủng khiếp ở trung tâm thành phố.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC

0938 45 1088