be familiar with

be familiar with( collocation )

thân mật với, làm quen với

Ví dụ:

  • Benson and Associates' security department requested that all staff be familiar with the new office security redulations.
  • Benson và bộ phận an ninh đã yêu cầu tất cả các nhân viên được làm quen với các quy định an ninh văn phòng mới.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC

0938 45 1088