be concerned with

be concerned with( collocation )

quan tâm đến, liên quan

Ví dụ:

  • The article is concerned with the effects of a consumer boycott on unsafe food products.
  • Bài viết được quan tâm với những ảnh hưởng của một cuộc tẩy chay của người tiêu dùng về các sản phẩm thực phẩm không an toàn.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC

0938 45 1088