arbitrage

 

arbitrage( noun )

[,ɑ:bi'trɑ:ʒ]

trao đổi chứng khoán

Ví dụ:

  • Arbitrage can cause marketplace distortions and reduce the effectiveness of regulation.
  • Buôn chứng khoán có thể thay đổi thị trường và giảm hiệu lực của quy định.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC