after-hours

 

after-hours( adjective )

[a:ftəauəz]

ngoài giờ

Ví dụ:

  • This report provides stock information based on after - hours trading.
  • Báo cáo này cung cấp các thông tin chứng khoán dựa trên giao dịch ngoài giờ.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC