actionable

 

actionable( adjective )

['æk∫nəbl]

có thể kiện

Ví dụ:

  • A breach of these regulations is actionable by a supplier or potential supplier.
  • Vi phạm các quy định này có thể bị nhà cung cấp hay nhà cung cấp tiềm năng đem đi kiện được.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC