multitasking

 

multitasking( noun )

[mʌtitakin]

đa nhiệm

Ví dụ:

  • I figure out ways to triple my active working day through such multitasking.
  • Tôi tìm ra những cách để nhân ba ngày làm việc của mình bằng cách làm nhiều việc cùng lúc.

Cách Học Từ Vựng Tại VOCAGREEN

Cách học từ vựng khá đơn giản, quý khách xem video hướng dẫn sau:
 

Gói Học Từ Vựng Tiếng Anh Trực Tuyến

- Cùng chinh phục Boss Pika nào anh em !
- Độ khó : Đúng . Làm mới câu liên tục
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Phần Thưởng: Khi Hoàn Thành
- Nắm vững Từ Vựng mục lớp học hãy chiến nhé !

DANH SÁCH CÁC BÀI HỌC

0938 45 1088